Tra cứu quẻ
Quẻ 60: Thủy Trạch Tiết
Tiết: tiết chế, định mức, khuôn phép.
Thượng quáiKhảm · Nước · hành Thủy
Hạ quáiĐoài · Đầm · hành Kim
Biểu tượng䷻ 节
Ý quẻ ngắn gọn
Thủy Trạch Tiết thường gợi ra bức tranh trong đó phần trên mang tượng Nước với chất hiểm trở, chiều sâu, dòng chảy, còn phần dưới mang tượng Đầm với chất vui, hòa, giao tiếp, mềm ngoài cứng trong. Khi ghép lại, ý quẻ nghiêng về: tiết: tiết chế, định mức, khuôn phép.
Điểm sáng nên tận dụng
Hợp đặt luật, ngân sách, ranh giới và quy trình.
Điều cần tránh
Tránh quá tay thành gò bó.
Lời quẻ nguyên văn
亨,苦节,不可贞。
Một số lời hào tiêu biểu
- 初九: 不出户庭,无咎。
- 九二: 不出门庭,凶。
- 六三: 不节若,则嗟若,无咎。
- 九五: 甘节,吉。往有尚。
- 上六: 苦节,贞凶,悔亡。
Nên dùng quẻ này để hỏi gì?
Quẻ này phù hợp để bạn đối chiếu khi cần hiểu xu hướng một việc, nhất là khi muốn xem hiện trạng đang nghiêng về thuận, bế, tiến, lùi, hồi phục hay cần chờ thời. Tốt nhất là mở tool, lập quẻ theo thời điểm thực tế rồi so quẻ hiện ra với trang tra cứu này.