Tra cứu 64 quẻ Kinh Dịch
Thư viện 64 quẻ trên website này giúp bạn tra nhanh tên quẻ, số quẻ, hình tượng thượng quái – hạ quái, ý cốt lõi và những điểm nên lưu ý khi dùng trong thực hành. Đây là cụm nội dung nền để kết nối trực tiếp với tool lập quẻ.
Thuần Càn
Mở đầu mạnh mẽ, chủ động, khai sáng.
Thuần Khôn
Thuận theo thời, lấy nhu thắng cương.
Thủy Lôi Truân
Buổi đầu nhiều rối ren, việc mới chưa ổn.
Sơn Thủy Mông
Non nớt, đang học, cần người chỉ đường.
Thủy Thiên Nhu
Chờ đúng thời, dưỡng lực rồi tiến.
Thiên Thủy Tụng
Có tranh chấp, bất đồng, đối đầu lợi ích.
Địa Thủy Sư
Cần tổ chức, kỷ luật, điều binh khiển tướng.
Thủy Địa Tỷ
Liên kết, kết minh, tụ về một mối.
Phong Thiên Tiểu Súc
Có lực nhưng còn bị kiềm, cần tích tiểu thành đại.
Thiên Trạch Lý
Đi đứng phải đúng lễ, đúng ranh giới.
Địa Thiên Thái
Thông suốt, giao hòa, trên dưới thuận.
Thiên Địa Bĩ
Bế tắc, trên dưới không thông.
Thiên Hỏa Đồng Nhân
Đồng tâm hiệp lực, cùng chí hướng.
Hỏa Thiên Đại Hữu
Có của, có thế, có tài nguyên.
Địa Sơn Khiêm
Khiêm tốn, hạ mình mà được lợi lâu dài.
Lôi Địa Dự
Khí thế dấy lên, lòng người phấn chấn.
Trạch Lôi Tùy
Thuận theo, tùy thời mà ứng.
Sơn Phong Cổ
Có việc hỏng cũ cần sửa.
Địa Trạch Lâm
Đến gần, chăm nom, dìu dắt.
Phong Địa Quán
Quan sát, soi xét, nhìn toàn cục.
Hỏa Lôi Phệ Hạp
Phải quyết đoán cắt bỏ vật cản.
Sơn Hỏa Bí
Trang sức, hình thức, thẩm mỹ, văn vẻ.
Sơn Địa Bác
Bị bóc tách, hao mòn, suy giảm.
Địa Lôi Phục
Trở lại đúng đường, hồi phục, tái khởi.
Thiên Lôi Vô Vọng
Vô vọng: chân thật, tự nhiên, không vọng động.
Sơn Thiên Đại Súc
Tích lực lớn, chứa nuôi sức mạnh.
Sơn Lôi Di
Nuôi dưỡng, ăn nói, dưỡng thân dưỡng người.
Trạch Phong Đại Quá
Gánh nặng quá mức, cấu trúc đang chịu áp lực.
Thuần Khảm
Hiểm trở chồng hiểm trở.
Thuần Ly
Sáng tỏ, bám vào điều đúng để phát sáng.
Trạch Sơn Hàm
Cảm ứng, thu hút, duyên khởi.
Lôi Phong Hằng
Bền lâu, kiên định, giữ nhịp ổn định.
Thiên Sơn Độn
Rút lui đúng lúc để giữ thế.
Lôi Thiên Đại Tráng
Sức mạnh lớn, khí lực đang lên.
Hỏa Địa Tấn
Tiến lên, được soi sáng, có cơ hội thăng.
Địa Hỏa Minh Di
Ánh sáng bị tổn thương, cần giấu sáng giữ mình.
Phong Hỏa Gia Nhân
Gia đạo, quy củ, mỗi người đúng vị.
Hỏa Trạch Khuê
Khác biệt, bất đồng quan điểm.
Thủy Sơn Kiển
Khó đi, gặp trở ngại ở phía trước.
Lôi Thủy Giải
Tháo gỡ, giải nạn, cởi trói.
Sơn Trạch Tổn
Bớt đi để được đúng hơn.
Phong Lôi Ích
Được thêm, được ích, được hỗ trợ.
Trạch Thiên Quải
Quyết đoán công bố, cắt điều xấu.
Thiên Phong Cấu
Gặp gỡ bất ngờ với lực mạnh khó kiểm soát.
Trạch Địa Tụy
Tụ họp, gom người, hội tụ tài nguyên.
Địa Phong Thăng
Từng bước đi lên, thăng tiến nhờ tích lũy.
Trạch Thủy Khốn
Khốn quẫn, bị ép, thiếu nguồn.
Thủy Phong Tỉnh
Giếng: nguồn gốc, hạ tầng, tài nguyên chung.
Trạch Hỏa Cách
Cách: cải cách, đổi mới, lột xác.
Hỏa Phong Đỉnh
Đỉnh: thiết lập trật tự mới, nâng phẩm chất.
Thuần Chấn
Sấm động, biến cố đến bất ngờ.
Thuần Cấn
Dừng lại, tĩnh, khóa điều nên dừng.
Phong Sơn Tiệm
Tiệm: tiến chậm mà chắc, từng bậc một.
Lôi Trạch Quy Muội
Quy Muội: thế không chính thức, lệch vai.
Lôi Hỏa Phong
Phong: cực thịnh, đầy đủ, thời sáng mạnh.
Hỏa Sơn Lữ
Lữ: ở nhờ, đi xa, tạm cư.
Thuần Tốn
Tốn: thấm dần, vào sâu, mềm mà bền.
Thuần Đoài
Đoài: vui vẻ, giao tiếp, mở lòng.
Phong Thủy Hoán
Hoán: tan băng, giải tán tắc nghẽn.
Thủy Trạch Tiết
Tiết: tiết chế, định mức, khuôn phép.
Phong Trạch Trung Phu
Trung Phu: chân thành ở bên trong.
Lôi Sơn Tiểu Quá
Tiểu Quá: việc nhỏ hợp, việc lớn chưa nên.
Thủy Hỏa Ký Tế
Ký Tế: việc đã thành hình nhưng cần giữ.
Hỏa Thủy Vị Tế
Vị Tế: chưa xong, còn dở dang nhưng còn cơ hội.
Mở tool để đối chiếu quẻ ngay
Bạn có thể lập quẻ, tìm tên quẻ trong 3 tháng và đọc lời quẻ, lời hào trực tiếp trên website.